may lanh am tran Mitsubishi Heavy FDT71VG:FDC71VNP

Máy lạnh âm trần Mitsubishi Heavy FDT71VG/FDC71VNP

29.900.000 VNĐ

Bảo hành
Công suất
Máy lạnh 3.0 HP
Loại máy
Máy lạnh tiết kiệm điện (inverter)
Sử dụng
Gas R410A
Thông tin chi tiết

Máy lạnh âm trần Mitsubishi Heavy FDT71VG/FDC71VNP Inverter

Thông số kỹ thuật lạnh âm trần Mitsubishi Heavy FDT71VG/FDC71VNP

Loạicassette 4 khe
Biến tần (công suất điều chỉnh liên tục)
Chế độ cơ bảnlàm mát / sưởi ấm
Công suất ra bởi hệ thống trong chế độ làm mát (max / nom / min.), KW8 / 7.1 / 3.2
Công suất phát ra bởi hệ thống ở chế độ làm nóng (max / nom / min.), KW9/8 / 3,6
Công suất tiêu thụ bởi hệ thống (danh nghĩa), kWLàm nguội2,04
Sưởi ấm1,94
Hiệu suất Năng lượngLàm mát (EER) / lớp học3,48 / A
Sưởi (COP) / lớp học4,12 / A
Bắt đầu hiện tại, A5 (17)
Tiêu thụ khí (max / nom / phút), M3 / hbên trong1260/1140/1020
ngoài trờilạnh: 3600, nhiệt: 3000
Đơn vị trong nhàKích thước (WxHxD), cmkhối: 84х24,6х84, bảng điều khiển: 95х3,5х95
Trọng lượng, kg29,5 (khối: 24, bảng: 5,5)
Bảng điều khiển  T-PSA-3BW-Etùy chọn
Bộ lọctúi nhựa x 1 (det.)
Điều khiển từ xatùy chọn
Đơn vị ngoài trờiKích thước (WxHxD), cm88 (+8.8) x 75 x 34
Trọng lượng, kg60
Máy nénxoay vòng
Chất làm lạnh, kg (m)2,95 (30)
Đường kính ống, mm: lỏng / gas9,52 / 15,88
Mức áp suất âm thanh (max / nom / phút / yên tĩnh), dBAbên trong35/33/31 / –
ngoài trờilạnh: 51, ấm áp: 48
Chiều dài đường ốngChiều dài tối đa của hệ thống, m50
Dọc thả, mBên ngoài.trên30
Bên ngoài.dưới đâyNgày 15
Loại chất làm lạnhR 410A
Giai đoạnmột pha
Điều khiển tốc độ quạt
Nhiệt độ bên ngoài phạm vi, ºСlạnh (bên ngoài)-58
nhiệt (bên ngoài)-40
Diện tích sử dụng, m2 mlên đến 71
Nguồn điện (VM)1 ~, 220-240 V, 50 Hz và 1 ~, 220 V, 60 Hz
Bảo hành, tháng.36

Máy lạnh âm trần Mitsubishi Heavy FDT71VG/FDC71VNP Inverter

Chế độ tự động nội suy: Tự động chọn chế độ vận hành và nhiệt độ cài đặt dựa vào thuật toán nội suy, điều chỉnh tần số biến tần

Chế độ đảo gió tự động: Tự động chọn góc thổi chếch để tối đa việc làm lạnh.

Chế độ nhớ vị trí cánh đảo: Khi cánh tản gió quay, bạn có thể chọn vị trí dừng bất kỳ của chúng. Khi khởi động lại máy, máy sẽ nhớ vị trí cánh đảo ở lần vận hành trước.

Chế độ tự động: Tự động chọn chế độ vận hành (Cool, Heating, Dry) tùy theo nhiệt độ trong phòng tại thời điểm cài đặt.

Chế độ giải đông bằng mạch vi xử lý: Chế độ này giúp tự giải đông và giảm thiểu sự vận hành quá mức của máy.

Chức năng tự động báo lỗi khi có sự cố: Trong trường hợp máy bị sự cố, bộ vi xử lý sẽ tự động chẩn đoán và báo lỗi. (Vui lòng liên lạc với trạm bảo hảnh để được kiểm tra và sửa chữa).

Góc đảo cánh lên/xuống: Chọn góc độ lên xuống theo độ rộng mong muốn.

Chế độ định giờ tắt máy: Máy lạnh Mitsubishi Heavy FDT71VG/FDC71VNP Inverter sẽ tự động tắt theo giờ đã được cài đặt.

Chế độ ngủ: Nhiệt độ phòng được kiểm soát một cách tự động trong thời gian cài đặt để đảm bảo nhiệt độ phòng không quá lạnh hay quá nóng.

Chế độ khử ẩm: máy lạnh âm trần Mitsubishi Heavy FDT71VG/FDC71VNP Inverter 3HP giúp làm giảm độ ẩm bằng cách kiểm soát gián đoạn chu kì làm lạnh.

Bộ định giờ bật/tắt máy trong 24 giờ: Bằng cách kết hợp 2 bộ định giờ bật/tắt máy, bạn có thể cài đặt cho cả hai thời điểm vận hạnh trong 1 ngày. Với một lần cài đặt bộ định giờ sẽ bật hoặc tắt hệ thống ở một thời gian xác định lặp đi lặp lại hàng ngày.

Chế độ định giờ khởi động: Máy có thể khởi động sớm so với giờ cài đặt nhằm giúp nhiệt độ trong phòng đạt theo mong muốn khi bắt đầu sử dụng (chế độ làm lạnh).

Nút khởi động: Sử dụng nút On/Off (trên thân dàn lạnh) khi không thể sử dụng bộ điều khiển từ xa.

Chức năng tự khởi động: Trong các trường hợp nguồn điện bị ngắt đột ngột, máy lạnh âm trần Mitsubishi Heavy FDT71VG/FDC71VNP Inverter sẽ tự động kích hoạt khi có điện và hoạt động theo chế độ trước khi nguồn bị ngắt.